Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 22/06/2054

Ngày 22/06/2054 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (âm lịch 17/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 220 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 22/06/2054 nhằm âm lịch 17/05, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/06/2054: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự; việc nên tránh: Gác đòn dông, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 22/06/2054 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Lộc giác giải

Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 21/06/2054, 09:47.

Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 26/06/2054, 15:35.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2054.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/06/2054

Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Ngọ: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com