Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 07/04/2054

Ngày 07/04/2054 (Thứ ba) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (âm lịch 30/02). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Hiến máu tình nguyện. Cùng ngày theo Liên Hợp Quốc: Ngày Sức khỏe thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 296 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 07/04/2054 nhằm âm lịch 30/02, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/04/2054: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Cầu phúc, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 07/04/2054 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa

Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2054, 20:23.

Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 09/04/2054, 22:17.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2054.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Hiến máu tình nguyện. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Sức khỏe thế giới, Ngày Tưởng niệm nạn diệt chủng tại Rwanda.

Người sinh ngày 07/04/2054

Sinh vào thứ ba, ngày Mậu Dần: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com