Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 14/03/2054
Ngày 14/03/2054 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (âm lịch 06/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 320 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 14/03/2054 nhằm âm lịch 06/02, ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/03/2054: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cắt may áo, Dệt cửi, Đốn gỗ, Đục lỗ cột, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lợp nóc; việc nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, Xuất hành, Đào giếng.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 14/03/2054 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Thương canh minh
Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 10/03/2054, 15:48.
Hậu tiếp theo: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 15/03/2054, 16:00.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2054.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/03/2054
Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Dần: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.