Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 26/02/2054
Ngày 26/02/2054 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (âm lịch 19/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 336 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 26/02/2054 nhằm âm lịch 19/01, ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/02/2054: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đánh cá; việc nên tránh: Cưới hỏi, Gác đòn dông, Nhập trạch, Làm bếp.
- Sao tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Tuất: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Nhâm Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 26/02/2054 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 23/02/2054, 16:57.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 28/02/2054, 16:19.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2054.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/02/2054
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Tuất: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.