Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 18/01/2054
Ngày 18/01/2054 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (âm lịch 10/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 21 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 18/01/2054 nhằm âm lịch 10/12, ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/01/2054: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương.
- Sao tốt: Phổ Hộ
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 18/01/2054 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu
Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 15/01/2054, 05:59.
Hậu tiếp theo: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 20/01/2054, 03:51.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2054.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 18/01/2054
Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Mùi, trước Tết Giáp Tuất: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.