Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 10/01/2054
Ngày 10/01/2054 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (âm lịch 02/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 29 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 10/01/2054 nhằm âm lịch 02/12, ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/01/2054: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Tế tự, Trai tiếu, Tắm gội, Tô vẽ tượng, Xuất hỏa, Khai quang, Dựng cột, Gác đòn dông, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Lắp cửa, An giường, Tháo dỡ, Chăn nuôi, Làm chuồng, Đào giếng; việc nên tránh: Xây miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 10/01/2054 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương
Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 05/01/2054, 10:32.
Từ 08:14 trong ngày: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2054.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/01/2054
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Hợi, trước Tết Giáp Tuất: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.