Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 16/11/2053

Ngày 16/11/2053 (Chủ nhật) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu (âm lịch 07/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 84 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 16/11/2053 nhằm âm lịch 07/10, ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/11/2053: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Tô vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà, An giường, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Bắt trừ, Đi săn, Đan lưới, Cầu y, Chữa bệnh, Giải trừ; việc nên tránh: Khai trương, Xây miếu, Động thổ.

  • Sao tốt: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 16/11/2053 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Địa thủy đống

Hậu 2 của tiết Lập Đông: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/2053, 05:32.

Hậu tiếp theo: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 17/11/2053, 04:42.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2053.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (28/05/2053). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tưởng niệm Nạn nhân tai nạn giao thông đường bộ, Ngày Quốc tế Khoan dung, Ngày Quốc tế Chế độ ăn Địa Trung Hải.

Người sinh ngày 16/11/2053

Sinh vào chủ nhật, ngày Bính Thìn: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com