Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 02/09/2053

Ngày 02/09/2053 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (âm lịch 20/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 159 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 02/09/2053 nhằm âm lịch 20/07, ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/09/2053: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Bắt trừ, Đan lưới; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Minh Đường
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 02/09/2053 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc

Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 28/08/2053, 02:37.

Từ 06:48 trong ngày: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2053.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (28/05/2053). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời.

Người sinh ngày 02/09/2053

Sinh vào thứ ba, ngày Tân Sửu: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com