Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 14/07/2053
Ngày 14/07/2053 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (âm lịch 29/05). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 209 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 14/07/2053 nhằm âm lịch 29/05, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/07/2053: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Ký khế ước, Lắp máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Dựng cột, Gác đòn dông, Họp mặt thân hữu, An giường, Tháo dỡ, Treo biển, Chăn nuôi, Dạy trâu ngựa; việc nên tránh: Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 14/07/2053 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Tất suất cư bích
Hậu 2 của tiết Tiểu Thử: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/2053, 03:28.
Hậu tiếp theo: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 17/07/2053, 09:13.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2053.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (28/05/2053). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/07/2053
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Hợi: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.