Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 26/06/2053
Ngày 26/06/2053 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (âm lịch 11/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Phòng, chống ma túy. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 227 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 26/06/2053 nhằm âm lịch 11/05, ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/06/2053: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cắt may áo, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi.
- Sao tốt: Vượng Nhật, Ngọc Vũ
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 26/06/2053 thuộc tiết khí Hạ Chí.
Hậu trong ngày: Lộc giác giải
Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 21/06/2053, 04:04.
Từ 09:51 trong ngày: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2053.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (28/05/2053). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Phòng, chống ma túy. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Hỗ trợ Nạn nhân bị tra tấn.
Người sinh ngày 26/06/2053
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Tỵ: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.