Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 17/05/2053

Ngày 17/05/2053 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (âm lịch 29/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 267 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 17/05/2053 nhằm âm lịch 29/03, ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/05/2053: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Làm bếp, Tháo nước, Mở nhà xí, Đào ao, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 17/05/2053 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Vương qua sinh

Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2053, 15:49.

Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2053, 20:19.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2053.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/2052). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới.

Người sinh ngày 17/05/2053

Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Sửu: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com