Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 08/05/2053

Ngày 08/05/2053 (Thứ năm) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (âm lịch 20/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 276 ngày đến Tết Giáp Tuất (08/02/2054)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 08/05/2053 nhằm âm lịch 20/03, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/05/2053: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp, Đóng xe/dụng cụ, Vá tường, Lấp lỗ, Mở nhà xí; việc nên tránh: Lợp nhà, Làm cầu, Lắp cửa, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 08/05/2053 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/2053, 07:33.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2053, 11:34.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2053: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2053.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/2052). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tưởng niệm và Hòa giải sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

Người sinh ngày 08/05/2053

Sinh vào thứ năm, ngày Giáp Thìn: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com