Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 19/06/2052
Ngày 19/06/2052 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân (âm lịch 23/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 244 ngày đến Tết Quý Dậu (18/02/2053)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 19/06/2052 nhằm âm lịch 23/05, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/06/2052: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tu tạo, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Vá tường, Lấp lỗ, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Bắc giàn gỗ, Khởi nền, Đặt chân cột, Đào ao, Đóng thuyền; việc nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai trương.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Vượng Nhật, Ngọc Vũ
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 19/06/2052 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh
Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 15/06/2052, 16:33.
Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 20/06/2052, 22:16.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2052: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2052.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/06/2052). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Xóa bỏ Bạo lực tình dục trong xung đột.
Người sinh ngày 19/06/2052
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Tỵ: tuổi Nhâm Thân (con Khỉ), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.