Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 28/07/2051
Ngày 28/07/2051 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (âm lịch 21/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 188 ngày đến Tết Nhâm Thân (01/02/2052)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 28/07/2051 nhằm âm lịch 21/06, ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/07/2051: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Họp mặt thân hữu, An vị hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Lợp nhà, Khởi nền, An giường, Làm bếp, Treo biển; việc nên tránh: Cầu phúc, Gác đòn dông, Mở kho, Đào giếng, Chăn nuôi.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 28/07/2051 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Hủ thảo vi huỳnh
Hậu 1 của tiết Đại Thử: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 23/07/2051, 03:13.
Từ 08:54 trong ngày: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2051: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/2051.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/06/2051). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Viêm gan thế giới.
Người sinh ngày 28/07/2051
Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Dần: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.