Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 22/02/2051

Ngày 22/02/2051 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi (âm lịch 12/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 344 ngày đến Tết Nhâm Thân (01/02/2052)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 22/02/2051 nhằm âm lịch 12/01, ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/02/2051: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Dựng cột, Gác đòn dông, Ký khế ước; việc nên tránh: Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 22/02/2051 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thát tế ngư

Hậu 1 của tiết Vũ Thủy: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 19/02/2051, 00:17.

Hậu tiếp theo: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 23/02/2051, 23:22.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2051: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/2051.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/12/2050). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/02/2051

Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Dần: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com