📅 Lịch ngày 02/06/2050

Ngày 02/06/2050 (Thứ Năm) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (âm lịch 13/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

02/06/2050

Âm lịch 13/04 · Ngày Quý Sửu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu Mãn
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Quý Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Bính Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Tân Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc)

Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Làm bếp, Tháo nước, Mở nhà xí, Đào ao, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h