Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 22/12/2049
Ngày 22/12/2049 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 28/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quân đội nhân dân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 32 ngày đến Tết Canh Ngọ (23/01/2050)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 22/12/2049 nhằm âm lịch 28/11, ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/2049: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An giường, Bắc giàn gỗ, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, Mở nhà xí, Đi săn; việc nên tránh: Làm bếp, Lắp cửa, Làm cầu, Khai trương.
- Sao tốt: Yếu An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 22/12/2049 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2049, 17:52.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 26/12/2049, 15:38.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2049: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2049.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/12/2049). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quân đội nhân dân.
Người sinh ngày 22/12/2049
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Mùi: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.