Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 01/10/2049
Ngày 01/10/2049 (Thứ sáu) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 05/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Quốc tế Người cao tuổi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 114 ngày đến Tết Canh Ngọ (23/01/2050)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 01/10/2049 nhằm âm lịch 05/09, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/10/2049: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Họp mặt thân hữu.
- Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Tiểu Hội
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 01/10/2049 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ
Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2049, 23:10.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 03/10/2049, 01:17.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2049: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2049.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/06/2049). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Quốc tế Người cao tuổi. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Cà phê quốc tế.
Người sinh ngày 01/10/2049
Sinh vào thứ sáu, ngày Kỷ Dậu: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Thiên Bình, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.