Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 11/06/2049
Ngày 11/06/2049 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 12/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 226 ngày đến Tết Canh Ngọ (23/01/2050)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 11/06/2049 nhằm âm lịch 12/05, ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/06/2049: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Lắp cửa, An giường, Trồng trọt, Đắp đê, Vá tường, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai quang, Cắt tóc, Nhập nhân khẩu.
- Sao tốt: Vượng Nhật, Ngọc Vũ
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 11/06/2049 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Quyết thủy minh
Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 10/06/2049, 17:28.
Hậu tiếp theo: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 15/06/2049, 23:04.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2049: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2049.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/2048). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Vui chơi.
Người sinh ngày 11/06/2049
Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Tỵ: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.