Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 03/04/2049
Ngày 03/04/2049 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 02/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Phòng không – Không quân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 295 ngày đến Tết Canh Ngọ (23/01/2050)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 03/04/2049 nhằm âm lịch 02/03, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/04/2049: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Dạm ngõ, Khai quang, An giường, Cưới hỏi, Khai trương.
- Sao tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 03/04/2049 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 30/03/2049, 13:40.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2049, 15:14.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2049: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2049.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/2048). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Phòng không – Không quân.
Người sinh ngày 03/04/2049
Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Thân: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.