Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 26/09/2048
Ngày 26/09/2048 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (âm lịch 19/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 129 ngày đến Tết Kỷ Tỵ (02/02/2049)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 26/09/2048 nhằm âm lịch 19/08, ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/09/2048: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc, Trồng trọt, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Lắp cửa, Tu tạo; việc nên tránh: Trai tiếu, Cưới hỏi, Động thổ, Làm bếp.
- Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
- Sao xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 26/09/2048 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh
Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2048, 15:00.
Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2048, 17:33.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2048: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2048.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/2048). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Xóa bỏ hoàn toàn Vũ khí hạt nhân.
Người sinh ngày 26/09/2048
Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Hợi: tuổi Mậu Thìn (con Rồng), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Thiên Bình, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.