📅 Lịch ngày 23/01/2048

Ngày 23/01/2048 (Thứ Năm) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (âm lịch 09/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm

23/01/2048

Âm lịch 09/12 · Ngày Nhâm Thìn

Ngày Hắc đạo
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Bạch Hổ
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Tân Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Quý Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Canh Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy)

Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Giải trừ, Sửa đường, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Xây miếu, Trồng trọt, Châm cứu, Chữa bệnh, Đào ao

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Mã

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h