📅 Lịch ngày 10/11/2047

Ngày 10/11/2047 (Chủ Nhật) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão (âm lịch 23/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Chủ Nhật

10/11/2047

Âm lịch 23/09 · Ngày Mậu Dần

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Tinh (Mã (Ngựa))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Ất Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Canh Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Tân Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Quý Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ)

Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Trồng trọt, Mua bất động sản, Tế tự, Cưới hỏi, Động thổ, Làm bếp, Cầu phúc

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Địa Nang, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h