Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 06/09/2047

Ngày 06/09/2047 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (âm lịch 17/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 161 ngày đến Tết Mậu Thìn (14/02/2048)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 06/09/2047 nhằm âm lịch 17/07, ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/09/2047: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc, Lợp nhà, Lợp nóc, Khởi nền; việc nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Kiện tụng, Khai trương, Nhập trạch, Dời nhà, Nhậm chức.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 06/09/2047 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 02/09/2047, 19:45.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2047, 23:38.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2047: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2047.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/06/2047). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 06/09/2047

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Dậu: tuổi Đinh Mão (con Mèo), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com