📅 Lịch ngày 14/06/2047

Ngày 14/06/2047 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (âm lịch 21/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Sáu

14/06/2047

Âm lịch 21/05 · Ngày Kỷ Dậu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Lâu (Cẩu (Chó))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Dịch Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cắt tóc, Sửa tường vách, Sửa đường, Tắm gội, Cắt móng, Quét dọn nhà

❌ Kỵ: Xuất hành, Lắp cửa, Tu tạo, Cưới hỏi, Gác đòn dông, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h