📅 Lịch ngày 03/01/2046

Ngày 03/01/2046 (Thứ Tư) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu (âm lịch 27/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Tư

03/01/2046

Âm lịch 27/11 · Ngày Nhâm Tuất

Ngày Hắc đạo
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Đông Chí
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Sâm (Viên (Vượn))
Thần
Thiên Hình
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Tân Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Quý Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Canh Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy)

Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Bính ThìnRồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, Mua bất động sản, Trồng trọt

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Nhậm chức, Nhập trạch, Dời nhà, Đào mương

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h