📅 Lịch ngày 17/01/2041

Ngày 17/01/2041 (Thứ Năm) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân (âm lịch 15/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm

17/01/2041

Âm lịch 15/12 · Ngày Canh Tuất

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu Hàn
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Giác (Giao (Cá sấu))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Quý Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Bính Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim)

Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp ThìnRồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Vấn danh, Tế tự, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Bắt trừ, Làm bếp

❌ Kỵ: Khai trương, An giường

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long

⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h