📅 Lịch ngày 19/07/2039

Ngày 19/07/2039 (Thứ Ba) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (âm lịch 28/05 (nhuận)). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Ba

19/07/2039

Âm lịch 28/05 (nhuận) · Ngày Nhâm Dần

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu Thử
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Thất (Trư (Lợn/Heo))
Thần
Kim Quỹ
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Quý Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Tân Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Ký khế ước, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Dệt cửi, Lắp cửa, An giường, Treo biển, Tháo dỡ, Mở kho, Xuất hàng hóa, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi

❌ Kỵ: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Làm cầu

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Du Họa

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h