📅 Lịch ngày 20/05/2038
Ngày 20/05/2038 (Thứ Năm) nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (âm lịch 17/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Năm
20/05/2038
Âm lịch 17/04 · Ngày Đinh Dậu
- Ngày
- Đinh Dậu
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Năm
- Mậu Ngọ
- Tiết khí
- Lập Hạ
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Tân Mão — Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, An giường, Lắp máy móc
❌ Kỵ: Làm bếp, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt tóc
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h