📅 Lịch ngày 28/01/2038

Ngày 28/01/2038 (Thứ Năm) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (âm lịch 24/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

28/01/2038

Âm lịch 24/12 · Ngày Ất Tỵ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Định
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Ất Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Tế tự, Lắp máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, An giường, Khởi nền, Đặt chân cột, An vị hương, Xuất hỏa, Treo biển, Tháo dỡ, Mua bất động sản

❌ Kỵ: Khai trương, Xuất hành

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h