📅 Lịch ngày 12/11/2036

Ngày 12/11/2036 (Thứ Tư) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (âm lịch 25/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

12/11/2036

Âm lịch 25/09 · Ngày Quý Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Quý Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Bính Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Tân Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc)

Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi

❌ Kỵ: Nhập trạch, Làm bếp, Kiện tụng, Dời nhà, Xuất hành, Nhậm chức

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường

⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h