📅 Lịch ngày 04/12/2035

Ngày 04/12/2035 (Thứ Ba) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão (âm lịch 05/11). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

04/12/2035

Âm lịch 05/11 · Ngày Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Vĩ (Hổ (Cọp))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Bính Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Đinh Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Quý Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc)

Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Giải trừ, Sửa tường vách, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h