📅 Lịch ngày 27/11/2035

Ngày 27/11/2035 (Thứ Ba) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (âm lịch 28/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Ba

27/11/2035

Âm lịch 28/10 · Ngày Nhâm Thìn

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Dực (Xà (Rắn))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Tân Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Quý Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Canh Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy)

Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Cắt móng

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Xuất hành, Tu tạo, Nhập trạch, Gác đòn dông, Dời nhà, Làm bếp, Khai trương

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh

⚠️ Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h