📅 Lịch ngày 09/10/2035
Ngày 09/10/2035 (Thứ Ba) nhằm ngày Quý Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (âm lịch 09/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Ba
09/10/2035
Âm lịch 09/09 · Ngày Quý Mão
- Ngày
- Quý Mão
- Tháng
- Bính Tuất
- Năm
- Ất Mão
- Tiết khí
- Hàn Lộ
- Trực
- Chấp
- Sao (28 tú)
- Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần
- Câu Trận
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)
Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch
❌ Kỵ: Khai trương, Nhậm chức
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h