📅 Lịch ngày 12/06/2035

Ngày 12/06/2035 (Thứ Ba) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (âm lịch 07/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Ba

12/06/2035

Âm lịch 07/05 · Ngày Giáp Thìn

Ngày Hắc đạo
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Dực (Xà (Rắn))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Gác đòn dông, Trồng trọt

❌ Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Địa Nang, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h