📅 Lịch ngày 04/04/2035
Ngày 04/04/2035 (Thứ Tư) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (âm lịch 26/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Tư
04/04/2035
Âm lịch 26/02 · Ngày Ất Mùi
- Ngày
- Ất Mùi
- Tháng
- Kỷ Mão
- Năm
- Ất Mão
- Tiết khí
- Xuân Phân
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Bích (Du (Rái cá))
- Thần
- Kim Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Bính Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Đinh Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Canh Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Quý Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Ất Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)
Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu — Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Tháo dỡ, Tu tạo, Lắp cửa, Treo biển, Thu tài lộc, Quét dọn nhà
❌ Kỵ: Động thổ, Đốn gỗ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h