📅 Lịch ngày 31/03/2035

Ngày 31/03/2035 (Thứ Bảy) nhằm ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (âm lịch 22/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Bảy

31/03/2035

Âm lịch 22/02 · Ngày Tân Mão

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Nữ (Bức (Dơi))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Bính Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc)

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Họp mặt thân hữu, Dạy trâu ngựa

❌ Kỵ: Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h