📅 Lịch ngày 26/01/2035
Ngày 26/01/2035 (Thứ Sáu) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (âm lịch 18/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Sáu
26/01/2035
Âm lịch 18/12 · Ngày Đinh Hợi
- Ngày
- Đinh Hợi
- Tháng
- Đinh Sửu
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Đại Hàn
- Trực
- Khai
- Sao (28 tú)
- Cang (Long (Rồng))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Quý Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Ất Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)
Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ — Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cắt tóc, Xây miếu, Làm bếp, Làm cầu
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h