📅 Lịch ngày 23/01/2035

Ngày 23/01/2035 (Thứ Ba) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (âm lịch 15/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Ba

23/01/2035

Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Thân

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Dực (Xà (Rắn))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Đinh Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Quý Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Ất Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)

Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Mậu DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ

❌ Kỵ: An giường, Đốn gỗ, Cầu phúc, Nuôi gia súc

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h