📅 Lịch ngày 31/12/2034

Ngày 31/12/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (âm lịch 21/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Chủ Nhật

31/12/2034

Âm lịch 21/11 · Ngày Tân Dậu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đông Chí
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Phòng (Thố (Thỏ))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Bính Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)

Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Ất MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Cắt móng, An giường, Làm bếp, Quét dọn nhà, Dạy trâu ngựa

❌ Kỵ: Đốn gỗ, Nuôi gia súc, Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Giao dịch, Làm xà nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Địa Nang, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h