📅 Lịch ngày 18/09/2034

Ngày 18/09/2034 (Thứ Hai) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (âm lịch 06/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

18/09/2034

Âm lịch 06/08 · Ngày Đinh Sửu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch Lộ
Trực
Định
Sao (28 tú)
Nguy (Yến (Én))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Tân Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h