📅 Lịch ngày 19/08/2034
Ngày 19/08/2034 (Thứ Bảy) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (âm lịch 06/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Bảy
19/08/2034
Âm lịch 06/07 · Ngày Đinh Mùi
- Ngày
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Thân
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Lập Thu
- Trực
- Bế
- Sao (28 tú)
- Nữ (Bức (Dơi))
- Thần
- Ngọc Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu — Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Dời nhà, Động thổ, An giường
❌ Kỵ: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền, Đào giếng, Làm bếp
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h