📅 Lịch ngày 10/08/2034
Ngày 10/08/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (âm lịch 26/06). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ Năm
10/08/2034
Âm lịch 26/06 · Ngày Mậu Tuất
- Ngày
- Mậu Tuất
- Tháng
- Tân Mùi
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Lập Thu
- Trực
- Mãn
- Sao (28 tú)
- Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần
- Tư Mệnh
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Quý Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Ất Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Kỷ Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Ngày Mậu Tuất: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Nhâm Thìn — Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Gác đòn dông, Dời nhà, Nhập trạch
❌ Kỵ: Khai trương
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh
⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h