📅 Lịch ngày 02/07/2034

Ngày 02/07/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (âm lịch 17/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Chủ Nhật

02/07/2034

Âm lịch 17/05 · Ngày Kỷ Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hạ Chí
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Mão (Kê (Gà))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai trương, Thu tài lộc, Ký khế ước, Dời nhà, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Đặt chân cột, Dựng cột, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Tháo nước, An vị hương, An giường, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Làm chuồng, Trồng trọt

❌ Kỵ: Làm bếp, Đốn gỗ, Trai tiếu

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp

⚠️ Sao xấu: Bát Chuyên, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h