📅 Lịch ngày 02/06/2034
Ngày 02/06/2034 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 16/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Sáu
02/06/2034
Âm lịch 16/04 · Ngày Kỷ Sửu
- Ngày
- Kỷ Sửu
- Tháng
- Kỷ Tỵ
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Tiểu Mãn
- Trực
- Thành
- Sao (28 tú)
- Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần
- Ngọc Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Quý Mùi — Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Động thổ, An giường, Xuất hành, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Dựng cột, Gác đòn dông, Giải trừ
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h