📅 Lịch ngày 18/05/2034

Ngày 18/05/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 01/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm

18/05/2034

Âm lịch 01/04 · Ngày Giáp Tuất

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Giác (Giao (Cá sấu))
Thần
Kim Quỹ
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu ThìnRồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tô vẽ tượng, Cắt may áo

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Gác đòn dông, Tu tạo, Tháo dỡ, Bắc giàn gỗ, Nhập trạch, Đốn gỗ, Động thổ, Xuất hỏa, Đục lỗ cột

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ

⚠️ Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h