📅 Lịch ngày 26/03/2034
Ngày 26/03/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (âm lịch 07/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Chủ Nhật
26/03/2034
Âm lịch 07/02 · Ngày Tân Tỵ
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tháng
- Đinh Mão
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Xuân Phân
- Trực
- Mãn
- Sao (28 tú)
- Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi — Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu tự, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Lắp máy móc, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, Lắp cửa, An giường, Làm kho, Tế tự, Họp mặt thân hữu, Cầu phúc, Dệt cửi, Thu tài lộc, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Nhập học, Cắt tóc, Bắc giàn gỗ
❌ Kỵ: Xuất hành, Trai tiếu, Cưới hỏi
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h