📅 Lịch ngày 16/03/2034
Ngày 16/03/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (âm lịch 26/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Năm
16/03/2034
Âm lịch 26/01 · Ngày Tân Mùi
- Ngày
- Tân Mùi
- Tháng
- Bính Dần
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Kinh Trập
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần
- Kim Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Kỷ Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Nhâm Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Ất Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Đinh Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu — Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Tu tạo, Đặt cối xay, Cầu tự, Họp mặt thân hữu, Treo biển, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm kho, Tháo nước
❌ Kỵ: Trồng trọt, Đốn gỗ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h