📅 Lịch ngày 20/02/2034

Ngày 20/02/2034 (Thứ Hai) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (âm lịch 02/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

20/02/2034

Âm lịch 02/01 · Ngày Đinh Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ Thủy
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Cắt tóc, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h