📅 Lịch ngày 08/02/2034

Ngày 08/02/2034 (Thứ Tư) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (âm lịch 20/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

08/02/2034

Âm lịch 20/12 · Ngày Ất Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Canh Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Quý Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Ất Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, May chăn màn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Giải trừ, Đánh cá, Bắt trừ, Đốn gỗ, Lắp cửa, Xuất hỏa

❌ Kỵ: Trồng trọt, Động thổ, Khai trương, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h